BẢNG GIÁ CÔNG TY THIẾT KẾ A.S.E ĐÀ LẠT

 
 
 

Thấu hiểu quy luật cạnh tranh trong ngành xây dựng A.S.E luôn luôn coi trọng và trau dồi kinh nghiệm, phát triển đội ngũ nhân sự chất lượng cao. Công ty vừa sản xuất vừa đào tạo nâng cao trình độ của cán bộ công nhân viên, nhất là đội ngũ kiến trúc sư, kỹ sư trẻ có tài năng và nhiệu huyết CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN. DƯỚI ĐÂY LÀ BẢNG GIÁ MÀ CHÚNG TÔI CUNG CẤP CHO KHÁCH HÀNG

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ THIẾT KẾ

 
 
 
SST NHÓM ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ GỒM
HỒ SƠ XIN PHÉP XÂY DỰNG
01 02 bộ theo hồ sơ quy định 40.000đ/m2
02 Phương án bố trí mặt bằng

 

02 Bộ hồ sơ xin phép xây dựng

NHÀ PHỐ
 01 Nhà phố 1 mặt tiền 80.000đ/m2 02 PA mặt bằng
02 Bộ hồ sơ xin phép xây dựng
02 PA phối cảnh 3D ngoại thất
01 bộ hồ sơ kỹ thuật kiến trúc
01 bộ hồ sơ kỹ thuật thi công
02 Nhà phố 2 mặt tiền 100.000đ/m2
BIỆT THỰ
 01 Biệt  thự phố 100.000đ/m2 02 PA mặt bằng
02 Bộ hồ sơ xin phép xây dựng
02 PA phối cảnh 3D ngoại thất
01 bộ hồ sơ kỹ thuật kiến trúc
01 bộ hồ sơ kỹ thuật thi công
02  Biệt thự mini 120.000đ/m2
03  Biệt thự sân vườn 150.000đ/m2
04  Biệt thự tân cổ điển 200.000đ/m2
05  Biệt thự cổ điển từ 200.000đ/m2
KHÁCH SẠN
0 1  Khách sạn 1 mặt tiền 100.000đ/m2 02 PA mặt bằng
02 Bộ hồ sơ xin phép xây dựng
02 PA phối cảnh 3D ngoại thất
01 bộ hồ sơ kỹ thuật kiến trúc
01 bộ hồ sơ kỹ thuật thi công01 bộ hồ sơ phối cảnh 3D nội thất
0 2  Khách sạn 2 mặt tiền 120.000đ/m2
0 3  Khách sạn tân cổ điển 200.000đ/m2
0 4  Khách sạn cổ điển từ 200.000đ/m2
LÂU ĐÀI
01  Lâu đài tân cổ điển từ 300.000đ/m2 Hồ sơ đầy đủ theo yêu cầu
02  Lâu đài cổ điển từ 500.000đ/m2
QUY HOẠCH DỰ ÁN
01  Dự án quy hoạch <1000m2 từ 40.000đ/m2 Phương án cơ sở
Hồ sơ kỹ thuật cơ sở
Khái toán cơ sở
Các điều khoản liên quan theo thỏa thuận
02  Dự án quy hoạch <5000m2 từ 30.000đ/m2
03  Dự án quy hoạch >9000m2 từ 20.000đ/m2
THIẾT KẾ NỘI THẤT
01 Phong cách hiện đại từ 100.000đ/m2
 

 

File 3D nội thất

File khai triển kỹ thuật nội thất

02 Phong cách Tân cổ điển từ 150.000đ/m2
03 Phong cách Cổ điển từ 200.000đ/m2

*** Ghi chú: Đơn giá trên áp dụng cho công trình từ 200m2 sàn xây dựng trở lên, các côn trình dưới 200m2 đơn giá nhân với hệ số 1.3
 

ĐƠN GIÁ THI CÔNG

SST NHÓM ĐƠN GIÁ CƠ SỞ
PHẦN THÔ NHÀ PHỐ BIỆT THỰ / KHÁCH SẠN
01 Diện tích > 250m2 3.400.000đ/m2 3.600.000đ/m2
02 Diện tích > 150m2 3.600.000đ/m2 3.800.000đ/m2
HOÀN THIỆN GÓI NHÀ PHỐ BIỆT THỰ / KHÁCH SẠN
01 Mức trung bình Từ 5.500.000 – 6.200.000 Từ 5.800.000 – 6.500.000
02 Mức khá Từ 6.500.000 – 7.200.000 Từ 7.200.000 – 8.200.000
03 Mức cao cấp Từ 7.500.000 – 8.500.000 Từ 8.500.000 – 9.000.000



PHƯƠNG PHÁP TÍNH DIỆN TÍCH XÂY DỰNG & TỈ LỆ TĂNG THÊM

SST PHẦN TÍNH DIỆN TÍCH TỶ LỆ (%) DIỆN TÍCH GHI CHÚ
01 Sàn trệt, sàn tầng 1 trở lên 100% diện tích 100% diện tích
02 Móng đơn Từ 15% diện tích *
03 Móng cọc Từ 30% diện tích *
04 Móng băng Từ 50% diện tích *
05 Diện tích có mái che 50% diện tích  
06 Khung kèo, mái ngói, mái sáng 70% diện tích  
07 Sàn bên tông, mái ngói 100% diện tích *
08 Kèo sắt, mái tôn 30% diện tích *
09 Ô trống trong nhà <10m2 100% diện tích  
10 Ô trống trong nhà >10m2 70% diện tích  
11 Khu vực cầu thang 100% diện tích  
12 Tầng hầm từ 1- 1.9m 150% diện tích *
13 Tầng hầm từ 2- 3.9m 200% diện tích *
14 Tầng hầm từ 4- 5.9m 250% diện tích *
15 Tầng hầm từ 6- 7.9m 350% diện tích *
16 Tổng diện tích sàn từ 100-150m2 100.000đ/m2  
17 Tổng diện tích sàn nhỏ <100m2 200.000đ/m2  
18 Nhà trong hẻm nhỏ dưới 3m từ 100.000đ/m2  
19 Các chi tiết khác tính theo Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ cấp phép hoặc báo giá chi tiết tại thời điểm thi công (*) là DT tăng thêm x DT phần thô